SINH NHAT MAE

KTĐK CUOI HKI - TIN HỌC LƠP 5 (13-14)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ANH TUẤN
Người gửi: Trần Anh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:34' 09-12-2013
Dung lượng: 89.0 KB
Số lượt tải: 587
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG :
Họ và tên:…………………….............
Lớp……………………………………

Kỳ thi:KTĐK- CHK I
Năm học : 2013-2014
Môn: Tin học – KHỐI 5
Thời gian 30 phút
Chữ ký GT
STT




Mã bài

- - -- - - - - - - - - - - - - - - - - - -- - - - - - - - - - - - - - - - - - -- - - - - - - - - - - - - - - - - - -- - - - - - -
ĐIỂM BÀI THI



Nhận xét của GV chấm bài
Chữ ký Giám khảo
STT


I Phần Trắc Nghiệm : ( 6 điểm )
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất từ câu số 1 đến câu số 12 : ( Mỗi câu 0,5 điểm)


Câu 1. Ngón tay nào phụ trách phím cách ( Space bar )

A. trỏ; B. Ngón cái ; C. Ngón giữa ; D. Ngón út

Câu 2. Hàng phím có chứa các phím A, K, L là hàng phím nào ? :

A. Hàng phím trên ; B. Hàng phím cơ sở ;

C. Hàng phím dưới ; D. Hàng phím số .

Câu 3. Biểu tượng nào sau đây là biểu tượng của phần mềm Paint ?

A .  B. C. D.

Câu 4 . Hàng phím có chứa các phím Q , E , T là hàng phím nào ? :

A . Hàng phím trên ; B . Hàng phím cơ sở ;

C. Hàng phím dưới ; D. Hàng phím số .

Câu5. Gõ phím bằng 10 ngón tay có lợi:
A. Gõ nhanh và không chính xác.
B. Gõ nhanh và chính xác hơn, tiết kiệm được thời gian và công sức.
C. Gõ chậm, chính xác.
D. Không có lợi gì cả
Câu 6. Phím cách ( Phím dài nhất ) dung để ?:

A. Gõ chữ hoa ; B. Gõ các ký tự trên.

C. Gõ các phím số D. Gõ dấu cách giữa hai từ trong câu .

Câu 7 . Biểu tượng nào sau đây là biểu tượng của phần mềm học toán :

A. B. C.  D. 







HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC GHI VÀO ĐÂY

________________________________________________________________________

Câu 8 . Số phím Shift trên bàn phím là :

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 9 . Hai phím nào dưới đây là hai phím có gai ?

A . T, I ; B . G, H ; C. F, J ; D. B, N.

Câu 10 . Trong khi gõ phím , hàng phím nào luôn cần lấy làm chuẩn để xác định vị trí đặt các ngón tay ?
A. Hàng phím dưới . B. Hàng phím cơ sở .

C. Hàng phím số . D . Hàng phím trên .

Câu 11 . Phím dài nhất của bàn phím là phím :

A. Backpace B. Space bar C. Shift D. Caps Lock

Câu 12 . Giữa hai từ soạn thảo cần gõ bao nhiêu dấu cách ?

A. Một dấu cách ; B. Hai dấu cách ;

C. Không cần có dấu cách ; D. Tuỳ thuộc vào đoạn văn đang gõ .

II Phần Tự Luận : ( 4 điểm mỗi câu 2 đ )

Câu 1. Điền các từ vị trí , gai , cơ sở, gõ phím vào vị trí còn khuyết trong đoạn văn bản sau :

Hàng phím ............................ bao gồm các phím bắt đầu là A, S, D . Các phím F, J

trên hàng phím này là hai phím có ..................... Khi ....................................em cần đặt các

ngón tay đúng ........................... trên bàn phím .

Câu 2. Em hãy đếm xem các câu sau đây có bao nhiêu từ soạn thảo rồi điền kết quả vào ô bên phải :

Con gà cục tác lá chanh [ ]

Con lợn ủn ỉn mua hành cho tôi [ ]

Ngày 20 tháng 11 [ ]

Một trăm hai mươi nghìn chín trăm [ ]




ĐÁP ÁN MÔN TIN HỌC KHỐI 5
KTĐK HKI NH : 2013 - 2014

Phần 1
B
B
C
A
B
D
D
B
C
B
B
A

Phần 2


Câu 1. Điền các từ vị trí , gai , cơ sở, gõ phím vào vị trí còn khuyết trong đoạn văn bản sau :

Hàng phím ............. cơ sở,............... bao gồm các
 
Gửi ý kiến