SINH NHAT MAE

KTĐK CUOI HKI - TOÁN LƠP 5 (13-14)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ANH TUẤN
Người gửi: Trần Anh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:47' 05-12-2013
Dung lượng: 41.0 KB
Số lượt tải: 740
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên:………………………….
Lớp…………………………….......
Trường:...........................................

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HKI
Năm học : 2013-2014
Môn: Toán - KHỐI 5
Chữ ký GT
STT




Mã bài

- - -- - - - - - - - - - - - - - - - - - -- - - - - - - - - - - - - - - - - - -- - - - - - - - - - - - - - - - - - -- - -

ĐIỂM BÀI THI




NHẬN XÉT CỦA GV CHẤM BÀI

CHỮ KÍ GIÁM KHÃO
STT




Mã bài

Phần I : ( 3 ĐIỂM )Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1: Những phân số thập phân là

a  b  c  d 

Câu 2: Số lớn nhất trong dãy số thập phân sau là

A 0, 32 ; B 0, 97 ; C 0, 5 ; D 0,187

Câu 3: Số “Mười sáu đơn vị năm phần trăm “ viết là

A 16, 005 b 16 , 05 c 16, 50 d 16 , 500

Câu 4: 107, 25 đọc là:
A mười bảy phẩy hai mươi lăm
B mười bảy phẩy hai năm
C một trăm linh bảy phẩy hai mươi lăm
D một trăm linh bảy đơn vị phẩy hai mươi lăm
Phần 2: ( 7 ĐIỂM )
Câu 1: Đặt tính và tính

375, 86 + 39, 05 80 , 475 – 25, 893
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................



95,2 : 68 …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................................
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ..............................................
Câu 2: Tính

( 1/ 3 : 4 /2 ) + ( 3 /1 X 2/3 ) 9/3 – X = 2

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...............................
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...............................................

Câu 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18 m , chiều rộng bằng
 chiều dài . Người ta dành 32, 5 % diện tích mảnh đất để làm nhà . Tính diện tích phần đất để làm nhà ?
Giải
………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………….............................................
………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………….............................................

Câu 4: Tìm một số ,biết rằng gấp 3 lần số đó rồi cộng thêm 5 thì bằng 11

………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………….............................................



Đáp án môn tóan HKI


Phần I ( 3 điểm )

Câu 1 : 1 điểm . Khoanh đúng hai số đạt 0,5 điểm , câu a , c
Câu 2 : 1 điểm . Khoanh đúng câu b
Câu 3 : 0,5 điểm . Khoanh đúng câu b
Câu 4 : 0,5 điểm . Khoanh đúng câu c
Phần 2 ( 7 điểm )
Cậu 1: ( 3 điểm ) Đặt tính và tính đúng 1 bài đạt 1 điểm

375, 86 + 39, 05 = 141,91
80 , 475 – 25, 893 = 54,582
95,2 : 68 = 1,4

Câu 2 : 2 điểm. Tính đúng 1 bài đạt 1 điểm

( 1/ 3 : 4 /2 ) + ( 3 /1 X 2/3 ) 9/3 – X = 2
= 2/8 + 6 / 3 x = 9/3 - 2
= 54 / 24 x = 1



Câu 3: 1,5 điểm .
Chiều rộng của mảnh đất HCN là : 0,5 điểm
18 x 3 / 6 = 9 (m)
Diện tích của mảnh đất HCN là:
18 x 9 = 16 2 ( m2) 0,5 điểm
Diện tích đất để làm nhà là
162: 100 x 32,5 = 52 , 650 ( m2) 0,5 điểm

Đáp số 87, 75 m2
Câu 4: 0,5 điểm
Ba lần số cần tìm là: 11- 5 = 6
Số cần tìm là : 6 : 3 = 2



 
Gửi ý kiến